Máy phân tích TOC TNb nhiệt độ cao QP1680, tích hợp bộ lấy mẫu tự động, 96 vị trí. Thiết bị phân tích TOC/TNb QP1680 đo tổng cacbon hữu cơ (TOC) và tổng nitơ (TNb) trong cùng một mẫu. QP1680 có sẵn dưới dạng máy phân tích kết hợp TOC và TNb hoặc cho các thông số riêng lẻ TOC hoặc TNb.

Nhà sản xuất: HACH – TE Instrument

MÁY PHÂN TÍCH TOC TNB NHIỆT ĐỘ CAO QP1680 HACH - TE INSTRUMENT

MÁY PHÂN TÍCH TOC TNB NHIỆT ĐỘ CAO QP1680 HACH – TE INSTRUMENT

Các tính năng quan trọng của máy phân tích TOC TNb nhiệt độ cao QP1680 

  • Bơm mẫu trực tiếp loại bỏ sự tiếp xúc của mẫu với van và ống tiêm tích hợp, giảm thiểu nguy cơ nhiễm chéo mẫu.
  • Ống hút mẫu đường kính lớn có thể xử lý các hạt lên đến 800 µm, mở rộng các ứng dụng và giảm tắc nghẽn.
  • Bộ khuấy tích hợp cho mỗi vị trí mẫu giúp đồng nhất các mẫu chứa hạt trước khi bơm.
  • Kích thước nhỏ gọn với bộ lấy mẫu tự động 65 vị trí tích hợp giúp tiết kiệm không gian trong phòng thí nghiệm (bộ lấy mẫu tự động 96 vị trí cũng có sẵn như một lựa chọn thay thế).
  • Vận hành đơn giản, phân tích dữ liệu và chẩn đoán hệ thống nhờ gói phần mềm trực quan.

Thông số kỹ thuật thiết bị phân tích TOC/TNb QP1680 HACH – TE Instrument

  • Nhiệt độ môi trường: -20 đến 60 °C (-4 đến 140 °F)
  • Thời gian phân tích: Khoảng 4 phút
  • Kích thước (C x R x S): 440 x 380 x 700 mm / 17,3 x 15 x 27,6 inch
  • Mức tiêu thụ khí: 200 mL/phút (Chuẩn bị mẫu để xác định NPOC cần thêm 300–350 mL/phút)
  • Yêu cầu khí: Oxy hoặc không khí tổng hợp: độ tinh khiết tối thiểu 99,998% (4.8), áp suất 3 – 10 bar
  • Giới hạn phát hiện thấp nhất (LOD): TC, TIC, NPOC: 50 µg/L và TNb: 20 µg/L
  • Phương pháp đo: TOC: NDIR (phát hiện hồng ngoại không phân tán) và TN: Hóa phát quang (Chemiluminescence)
  • Model: QP1680-TOC/TNb
  • Tiêu chuẩn & quy chuẩn áp dụng: TOC / NPOC: ASTM D7573, EN 1484, EPA 415.1, EPA 9060A, ISO 8245, SM 5310B, NEN-ISO 20236; TNb: ASTM D8083, EN 12260, ISO 11905-2, NEN-ISO 20236
  • Số vị trí mẫu: 96 vị trí
  • Điều kiện vận hành: 20 – 30 °C (68 – 86 °F); độ ẩm tương đối 20 – 80% (không ngưng tụ)
  • Phương pháp oxy hóa: Đốt xúc tác ở 720 °C
  • Thông số phân tích: TOC, TNb
  • Cấp độ ô nhiễm: Cấp 2
  • Công suất tiêu thụ: Máy phân tích: tối đa 750 W; Máy tính (PC): tối đa 90 W; Màn hình: tối đa 100 W
  • Nguồn điện: Máy phân tích: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz, 16 A, có nối đất bảo vệ; PC: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz, 1,6 A, có nối đất bảo vệ; Màn hình: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz, 1,6 A, có nối đất bảo vệ
  • Dải đo:  TC, TIC, NPOC, TNb: 0 – 30.000 mg/L
  • Độ lặp lại: up to 10 mg/L (TC, TIC, NPOC, TN): < 5%; > 10 mg/L (TC, TIC, NPOC, TN): < 2%
  • Thể tích mẫu: 10 – 1000 µL
  • Nhiệt độ: Nhiệt độ lò tối đa 1050 °C (1922 °F) (tùy cấu hình)
  • Khối lượng: Khoảng 32 kg (70,5 lb)

Tegent Việt Nam là nhà cung cấp và hỗ trợ dịch vụ kĩ thuật các sản phẩm thiết bị phòng thí nghiệm hàng đầu tại thị trường Việt Nam

Hãy liên hệ đến chúng tôi để được hỗ trợ về thiết bị phân tích TOC/TNb QP1680 HACH – TE Instrument

Xem thêm sản phẩm của TE Instrument tại đây

Xem thêm sản phẩm của Tegent tại đây

Hotline 0987445016